Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg Dctna.jpg HB_NHOMNUOC.jpg BANDOHANHCHINH.jpg BANDODANCU.jpg Lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll.jpg DSC03079.jpg DSC03077.jpg DSC03066.jpg DSC_0051.jpg DSC_0027.jpg DSC_0025.jpg DSC_0021.jpg DSC_0020.jpg DSC_0090.jpg DSC_0100.jpg DSC_0099.jpg DSC_0097.jpg DSC_0096.jpg DSC_0091.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Khổng Thị Hoa
    Ngày gửi: 20h:48' 04-08-2024
    Dung lượng: 127.0 KB
    Số lượt tải: 227
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH

    ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022 - 2023
    MÔN: TOÁN 6
    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Đề thi gồm 1 trang
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
    Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu lời đúng
    Câu 1. Hãy chọn cách so sánh đúng?
    A.
    Câu 2. Hỗn số

    7
    A. 3 .

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    được viết dưới dạng phân số là?

    10
    B. 3 .

    của
    bằng
    A. .
    B.
    .
    Câu 4. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?
    A.
    .
    B.
    Phần II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Câu 5. (2,0 điểm). Thực hiện phép tính

    .

    C.

    .

    10
    D. 15 .

    C.

    .

    D.

    Câu 3.

    a)
    ;
    Câu 6. (2,0 điểm). Tìm x, biết:

    1 3
    x− =
    4 4 .
    a)

    Câu 7. (2,0 điểm) Lớp 6A có

    b)

    C.

    .

    .

    D.

    c)

    .
    .

    .

    b)
    .
    c)
    .
    học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: Tốt, khá và đạt. Số

    học sinh xếp mức tốt chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng
    số học sinh còn lại.
    a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
    b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp.
    Câu 8. (2,0 điểm). Vẽ đường thẳng

    , trên đường thẳng đó lấy ba điểm

    giữa hai điểm
    và OA = 3cm, OB = 3cm.
    a) Điểm có là trung điểm của đoạn thẳng
    b) Tính độ dài đoạn thẳng
    ?

    sao cho

    nằm

    không? Vì sao?

    ..........................Hết....................
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
    Họ và tên: ................................................................SBD:.............................................................

    TRƯỜNG THCS ĐỒNG TĨNH

    ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN: TOÁN 7
    Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề).
    Đề thi này gồm 01 trang
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Kết quả phép tính
    A.


    B.

    C.

    Câu 2. Từ tỉ lệ thức
    , suy ra
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức 1 biến?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    C.

    Câu 4. Bậc của đa thức một biến
    A. 3
    B. 2
    II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Câu 5. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

    a)

    D.

    C. 1

    .

    .


    .

    D.

    .

    D. 5

    b)

    .

    Câu 6 . (2,0 điểm):
    a) Tìm
    b) Tìm

    , biết:

    .

    biết:



    ;

    Câu 7. (2,0 điểm): Cho hai đa thức
    a) Sắp xếp hai đa thức
    b) Tính



    theo lũy thừa giảm dần của biến.

    .

    Câu 8. (2,0 điểm: Cho
    .





    cân tại

    ,

    cắt nhau tại

    a) Chứng minh
    b) Chứng minh

    . Kẻ
    .

    cân.
    -------------Hết--------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    Họ và tên: ................................................................ SBD: ...................................................
     
    Gửi ý kiến