Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg Dctna.jpg HB_NHOMNUOC.jpg BANDOHANHCHINH.jpg BANDODANCU.jpg Lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll.jpg DSC03079.jpg DSC03077.jpg DSC03066.jpg DSC_0051.jpg DSC_0027.jpg DSC_0025.jpg DSC_0021.jpg DSC_0020.jpg DSC_0090.jpg DSC_0100.jpg DSC_0099.jpg DSC_0097.jpg DSC_0096.jpg DSC_0091.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Chung Kiên
    Ngày gửi: 09h:43' 30-08-2024
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 374
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 6 - MÃ ĐỀ: T6- 01
    TUẦN : 10 TIẾT PPCT: 25-26
    Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: ............................................................... Lớp: ………………….
    Điểm
    Nhận xét của giáo viên
    Tổng cộng
    TL
    TN

    I . TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
    Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng
    Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là:
    A. A = {6; 7; 8; 9}     
    B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
    C. A = {6; 7; 8; 9; 10}     
    D. A = {6; 7; 8}
    Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
    A. 2 ∈ B     
    B. 5 ∈ B     
    C. 1 ∉ B     
    D. 6 ∈ B
    Câu 3: Kết quả viết tích 2.2.2.2.2 dưới dạng một lũy thừa là:
    A. 24
    B. 25
    C. 52
    D. 22
    Câu 4: Viết tích 42 . 43 dưới dạng một lũy thừa ta được
    A. 85
    B. 165
    C.46
    D. 45
    Câu 5: Khi a chia hết cho b thì:
    A. a là bội của b
    B. a là ước của b
    C. b là bội của a
    D. b là số bị chia còn a là số chia.
    Câu 6: Trong các số sau, ước của 15 là:
    A. 30

    B.2

    C. 3

    D. 12

    C. 0

    D. 9

    C. 23

    D. 9

    C. 6

    D. 7

    Câu 7: Trong các số sau, bội của 45 là:
    A. 3

    B.15

    Câu 8: Trong các số sau số nào là số nguyên tố:
    A. 1

    B. 33

    Câu 9: Tên gọi của hình bên là :
    A.Hình chữ nhật
    B.Hình thoi
    C.Hình bình hành
    D.Hình Tam giác
    Câu 10: Số đỉnh của hình lục giác đều là :
    A. 4

    B. 5

    Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo ……… là hình thoi”
    A. giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau
    B. bằng nhau  
    C. giao nhau tại trung điểm mỗi đường
    D. bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
    Câu 12: Hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là a và b thì chu vi hình chữ nhật đó là :
    A. a.b
    B. (a+b).2
    C. (a+b) :2
    D. a + b

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 6 - MÃ ĐỀ: T6- 01
    TUẦN : 10 TIẾT PPCT : 25-26
    Thời gian: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: ............................................................... Lớp: ………………….
    II. TỰ LUẬN: (7điểm)
    Bài 1: ( 1,5 điểm)
    a/Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên bé hơn 6 bằng cách liệt kê các phần tử .
    b/ Tìm tập hợp các ước của 28 .
    c/ Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố .
    Bài 2: ( 0,5 điểm) Trong các số sau: 134; 171; 741; 250
    a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
    b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    Bài 3: ( 1 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )
    a) 34+17+66
    b) 25.23.4
    c) 56 . 21 + 44 . 21
    Bài 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
    a) 3x + 1 + 6.3x = 243
    b) 273 chia hết cho (3x- 2)
    Bài 5: (1 điểm)
    Một số sách khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 16 cuốn đều vừa đủ bó còn bó thành
    từng bó 9 cuốn thì thừa 6 cuốn .Biết số sách trong khoảng từ 350 đến 1210.Tính số sách.
    Bài 6: (1 điểm )
    a) Vẽ tam giác đều ABC có cạnh AB = 3cm .
    b) Vẽ hình thoi MNPQ có cạnh MN= 3cm và đường chéo MP= 5cm.
    Bài 7: (1 điểm )
    Một mảnh đất cho như hình bên. Người ta dùng một khoảng để xây một ngôi nhà , phần còn
    lại để lát gạch .
    a) Hãy tính diện tích khu đất xây nhà .
    b) Nếu tiền công lát gạch (tính cả vật liệu khác) là 120 000 đồng/m 2, thì cần bao nhiêu tiền
    công để lát gạch hết phần đất còn lại ?

    I/TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
    1
    A
    7
    C

    2
    D
    8
    C

    II/ TỰ LUẬN : ( 7 đ )

    ĐÁP ÁN
    Ngôi nhà
    3
    B
    9
    A

    4
    D
    10
    C

    ĐỀ 1
    5
    A
    11
    A

    6
    C
    12
    B

    BÀI
    1

    Đáp án
    a) A= {0;1;2;3;4;5}

    Điểm
    0,5đ

    b) Ư(28}= {1;2;4;7;14;28}

    0,5đ

    c)
    0,25đ
    48 = 24.3
    2

    3

    4

    5

    6

    0,25đ

    a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5: 134

    0,25đ

    b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 : 741

    0,25đ

    a) 34+17+66= (34+66) +17= 100 +17=117
    b) 25.23.4 = (25.4).23=100.23=2300
    c) 56 . 21 + 44 . 21 = 21.(56+44)
    = 21.100= 2100
    a) x + 45 = 161
    x =161 – 45=116
    b) 3x + 1 + 6.3x = 243
    3x.(3+6)=243
    3x=243:9=27=33
    x=3
    c) 273 chia hết cho (3x- 2)
    3x-2
    Ư(273)={1;3;7;13;21;39;91;273}
    3x
    {3;5;9;15;23;41;93;275}
    x
    {1;3;5;31}

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Số sách cần tìm là BC(12,15,16)
    BCNN(12,15,16)=240
    0,25đ
    BC(12,15,16)={0;240;480; 720;960;1200;…}
    Vì số sách cần tìm trong khoảng từ 350 đến 1210 và khi xếp thành từng bó 9 0,25đ
    cuốn thì thừa 6 cuốn
    Vậy số sách cần tìm là 960
    0,25đ
    a) Vẽ được hình

    0,5đ

    7

    b) Vẽ được hình

    0,5đ

    a) Diện tích khu đất xây nhà là: (10+20).2=400m2

    0,25đ

    b) Diện tích mảnh đất hình thang là: (25+48).24:2=876m2
    Diện tích phần đất còn lại là: 876 – 400 =476m

    2

    Tiền công để lát gạch hết phần đất còn lại: 476. 120000= 57120000đ

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 6 - MÃ ĐỀ: T6- 02
    TUẦN : 10 TIẾT PPCT: 25-26
    Thời gian: 15 phút (không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: ............................................................... Lớp: ………………….
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    TL

    TN

    Tổng cộng

    I . TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
    Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng
    Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 là:
    A. A = {4; 5; 6; 7}     
    B. A = {3;4;5;6;7;8}
    C. A = {4;5;6;7;8}     
    D. A = {3;5;6;7}
    Câu 2: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau?
    A. 2 ∈ B     
    B. 5 ∉ B     
    C. 1 ∈ B     
    D. 6 ∈ B
    Câu 3: Kết quả viết tích 3.3.3.3 dưới dạng một lũy thừa là:
    A. 43
    B. 34
    C. 33
    D. 31
    Câu 4: Viết kết quả phép tính 28 : 22 dưới dạng một lũy thừa:
    A. 26
    B. 24
    C. 14
    D. 16
    Câu 5: Khi a chia hết cho b thì:
    A. b là bội của a
    B. a là ước của b
    C. b là ước của a
    D. b là số bị chia còn a là số chia.
    Câu 6: Trong các số sau, ước của 9 là:
    A. 18

    B.6

    C. 12

    D. 1

    C. 3

    D. 9

    C. 23

    D. 49

    Câu 7: Trong các số sau, bội của 15 là:
    A. 3

    B.15

    Câu 8: Trong các số sau số nào là hợp số :
    A. 2

    B. 37

    Câu 9: Tên gọi của hình bên là :
    A.Hình chữ nhật
    B.Hình thoi
    C.Hình bình hành
    D.Hình Tam giác
    Câu 10: Số cạnh của hình lục giác đều là :
    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 11: Hình chữ nhật không có tính chất nào dưới đây?
    A. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình chữ nhật
    B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
    C. Hai đường chéo bằng nhau
    D. Có bốn góc vuông 
    Câu 12: Hình thoi có độ dài 2 đường chéo lần lượt là m và n thì diện tích hình thoi đó là :
    A. (m+n) :2
    B. m.n

    C. (m.n) :2
    D. m + n

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: TOÁN - LỚP 6 - MÃ ĐỀ: T6- 02
    TUẦN : 10 TIẾT PPCT : 25-26
    Thời gian: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
    Họ và tên: ............................................................... Lớp: ………………….
    II. TỰ LUẬN: (7điểm)
    Bài 1: ( 1,5 điểm)

    a)Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng cách liệt kê các phần tử .
    b) Tìm tập hợp các bội của 8 mà nhỏ hơn 42 .
    c) Phân tích số 72 ra thừa số nguyên tố .
    Bài 2: ( 0,5 điểm) Trong các số sau: 130; 171; 706 ; 255
    a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?
    b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
    Bài3: ( 1 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )
    a) 37 + 51 +63
    b) 8.7.125
    c) 113 . 11 – 13. 11
    Bài 4: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
    a) 2x + 3 – 3. 2x = 160
    b) 429 chia hết cho (5x- 2)
    Bài 5: (1 điểm) An và Minh mỗi người mua một số hộp bút chì màu,trong mỗi hộp đều có từ
    bảy đến mười bút và số bút ở các hộp đều bằng nhau.Tính ra An mua 48 bút,Minh mua 64
    bút.Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc?
    Bài 6: (1 điểm )
    a) Vẽ tam giác đều DEM có cạnh DE= 4cm .
    b) Vẽ hình thoi ABCD có cạnh AB= 3cm và đường chéo AC= 5cm .
    Bài 7: (1 điểm ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m. Chiều rộng bằng 15m .
    Người ta làm hai lối đi rộng 1m như hình vẽ. Phần còn lại để trồng cỏ .
    a) Tính diện tích mảnh vườn ?
    b) Nếu tiền công trồng cỏ(tính cả hạt giống) là 90 000 đồng/m2, thì cần bao nhiêu tiền
    công để trồng cỏ hết phần đất còn lại ?

    15m

    ĐÁP ÁN

    -

    3
    B
    9
    B

    4
    A
    10
    C

    ĐỀ 2

    I/TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
    1
    A
    7
    B

    2
    A
    8
    D

    5
    C
    11
    A

    6
    D
    12
    C

    II/ TỰ LUẬN : ( 7 đ )

    BÀI
    1

    Đáp án
    a) A= {0;1;2;3;4;5}

    Điểm
    0,5đ

    b) B(8}= {0;8;16;24;32}

    0,5đ

    c)

    0,25đ
    72 = 23.32
    2

    3

    4

    5

    0,25đ

    a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5: 706

    0,25đ

    b) Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 : 255

    0,25đ

    a) 37 + 51 +63= (37+63) +51= 100 +51=151
    b) 8.7.125 = (125.8).7=100.7=700
    c) 113 . 11 – 13. 11= 11.(113-13)
    = 11.100= 1100
    a) x - 47 = 127
    x = 127+47 =174
    b) 2x + 3 – 3. 2x = 160
    2x.(8-3)=160
    2x=160:5=32=25
    x=5
    c)429 chia hết cho (5x- 2)
    5x-2
    Ư(429)={1;3;11;13;33;39;143;429}
    5x
    {3;5;13;15;35;41;145;431}
    x
    {1;3;7;29}

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Số bút chì màu ở mỗi hộp là ƯC(48,64)
    64 = 26
    48= 24.3
    ƯCLN(48,64) = 24 = 16
    ƯC(48,64)={1;2;4;8;16}
    Vì trong mỗi hộp đều có từ bảy đến mười bút nên số bút cần tìm là 8 bút

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ

    6

    a)Vẽ được hình

    0,5đ

    0,5đ

    b)Vẽ được hình

    7

    a) Diện tích mảnh đất là: 25.15=375m2

    0,25đ

    d) Diện tích phần đất chữ nhật nhổ là: [(25-1):2].[(15-1):2]=84m2
    Diện tích phần đất còn lại là: 84.4 =336m

    2

    Tiền công để trồng cỏ hết phần đất còn lại là: 336. 90000= 30240000đ

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
     
    Gửi ý kiến