Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tntna.jpg Dctna.jpg HB_NHOMNUOC.jpg BANDOHANHCHINH.jpg BANDODANCU.jpg Lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll.jpg DSC03079.jpg DSC03077.jpg DSC03066.jpg DSC_0051.jpg DSC_0027.jpg DSC_0025.jpg DSC_0021.jpg DSC_0020.jpg DSC_0090.jpg DSC_0100.jpg DSC_0099.jpg DSC_0097.jpg DSC_0096.jpg DSC_0091.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan hoc 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
    Ngày gửi: 11h:16' 11-05-2024
    Dung lượng: 80.1 KB
    Số lượt tải: 186
    Số lượt thích: 0 người
    PGD&ĐT HUYỆN ĐỒNG PHÚ
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Mã:
    Trường: ............................................
    Năm học 2023-2024
    Họ

    tên:
    Môn: TOÁN HỌC – Lớp 6
    .........................................
    Thời gian: 90' (Không kể thời gian phát đề)
    Lớp: ................ SBD: .......................
    Điểm

    Nhận xét của giám khảo

    Mã:

    I. Trắc nghiệm:(3,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
    Câu 1. Số đối của phân số

    A.

    là :

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số là :
    A.

    3
    2 ,5

    B.

    3,12
    2,4

    C.

    2
    0

    D.

    2
    3.

    Câu 3. Số đối của 3,15 là :
    A. - 1,35

    B. – 5 ,13

    Câu 4. Viết phân số
    A. - 20,22

    C. 3,15

    D. – 3,15

    dưới dạng số thập phân ta được:
    B. – 22 ,02

    C. 2,022

    D. – 202,2

    Câu 5. Viết số thập phân - 0,25 dưới dạng phân số tối giản ta được:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6. Cho điểm A cách điểm B một khoảng cách 8cm . Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là:
    A. 16cm

    B. 8cm

    C. 4cm

    D. 10cm

    Câu 7. Cho các số đo góc 35⁰; 105⁰; 90⁰; 60⁰; 152⁰; 45⁰; 89⁰. Có bao nhiêu góc là góc
    nhọn?
    A. 3  

    B. 4         

    C. 5       

    D. 6

    Câu 8 . Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. Vô số đường thẳng

    Câu 10. Tung một con xúc xắc có sáu mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên
    dương 1, 2, 3, 4, 5, 6. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của con
    xúc xắc?
    A. 0                            B. 1                 C. 3                          D. 6

    HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO PHẦN GẠCH CHÉO NÀY

    Câu 11. Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực
    nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
    6

    A. 17

    11

    17

    B. 17

    17

    C. 6

    D. 11

    Câu 12. Khi tung đồng xu 1 lần. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với mặt của đồng
    xu:
    A. {N; N}

    B. {S; S}

    C.{S; N}

    D. {S}

    II. Tự luận: (7,0 điểm)
    Câu 13.(0,5 điểm) So sánh các phân số sau:
    Câu 14.(1,5 điểm) Tính nhanh :



    a)
    c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 – 0,2 . 0,7
    Câu 15.(1, 0 điểm) Tìm x, biết:

    b)

    1

    a) 3 – x =
    b)
    Câu 16.(2,0 điểm ) Thống kê học lực trong học kì I của lớp 6A như sau: 9 em học sinh có
    học lực loại Giỏi, 27 em học sinh có học lực loại khá, còn lại là học sinh có học lực loại
    Trung bình. Biết rằng số học sinh có học lực loại Giỏi chiếm 20% tổng số học sinh cả lớp.
    a) Tính tổng số học sinh của lớp 6A.
    b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh học lực loại trung bình so với tổng số học sinh của
    lớp.
    Câu 17. (1,0 điểm)
    Quan sát hình bên.
    a) Chỉ ra các cặp đường thẳng song song.

    b) Chỉ ra các cặp đường thẳng cắt nhau.

    Câu 18. (1,0 điểm) Gieo một con xúc sắc 6 mặt 85 lần ta được kết quả như sau:
    Mặt

    1 chấm

    2 chấm

    3 chấm

    4 chấm

    5 chấm

    6 chấm

    Số lần xuất
    hiện

    12

    15

    14

    19

    14

    11

    Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt số chấm chẵn.
    --- HẾT ---

    PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
    MÔN: TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2023 – 2024
    I. Trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    Đáp án
    C
    D
    II: Tự luận: (7 điểm)

    3
    D

    4
    D

    Câu

    5
    C

    6
    B

    7
    B

    8
    C

    9
    A

    10
    D

    Nội dung

    Câu 13
    (0,5 đ) Vì: -7 < -4 Nên

    11
    A

    12
    C

    Điểm
    0,5

    <

    −3 2 −1 3 5
    −3 −1
    2 5
    3 −4 7 3
    + +
    + + = ( + ¿ +¿ + ¿+ =
    + +
    4
    7
    4
    5 7
    4
    4
    7 7
    5 4
    7 5
    3 3
    = -1+1+ 5 = 5
    3 5 3 1
    3 5 1 3
    3
    b) 5 . 4 − 5 . 4 = 5 . 4 − 4 = 5 .1= 5

    a¿

    (

    )

    0,5
    0,5
    0,5

    Câu 14 c) 0,3 . 0,12 + 0,3 . 0,58 - 0,2 . 0,7
    (1,5 đ)
    = 0,3. ( 0,12 + 0,58) - 0,2 . 0,7
    = 0,3 . 0,7 - 0,2 . 0,7
    = 0,7 . (0,3 - 0,2)
    = 0,7 . 0,1 = 0,07
    1

    2

    a) 3 – x = 5

    Câu 15
    (1,0 đ)

    1 2
    5 6
    x = 3 - 5 = 15 - 15
    −1
    x = 15
    2
    12
    b ¿ : x = 1,4 3
    5
    2
    14 12 7 12 −5
    :
    x
    =
    = 5 - 5 = 5 = -1
    3
    10 5
    2
    x = 3 :(−1)
    −2
    x= 3
    9 .100
    a) Tổng số học sinh của lớp 6A là: 20 =45 (học sinh)

    b) Số học sinh có học lực trung bình của lớp 6A là: 45 – 9 – 27 = 9
    Câu 16
    (học sinh)
    (2,0 đ)
    Tỉ số phần trăm của học sinh có học lực trung bình so với tổng số
    học sinh của lớp 6A là:

    9
    . 100% = 20%
    45

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    1,0
    0,5
    0,5

    Câu 17 a) Các cặp đường thẳng song song là a và b; c và d.
    b) Các cặp đường thẳng cắt nhau là a và c; a và d; b và c; b và d.
    (1,0 đ)

    0,5
    0,5

    Tổng mặt chẵn :15 + 19 + 11 = 45
    Câu 18
    Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chấm chẵn:
    (1,0đ)

    0,5
    =

    0,5
     
    Gửi ý kiến